3916.90.21 Plastic dạng sợi monofilament – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp – Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác › Từ plastic khác › Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp › Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
Of phenolic resins; of amino-resins
Đơn vị tính: kg/m
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39169021.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
6%
NK thông thường
9%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, MY, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 0/0 | VC | |
| EVFTA | 0/0 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0/0 | EUR.1 | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3916
- 3916.10.10 - - Sợi monofilament
- 3916.10.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
- 3916.20.10 - - Sợi monofilament
- 3916.20.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
- 3916.90.11 - - - Từ polypropylen
- 3916.90.12 - - - Từ polystyren
- 3916.90.19 - - - Loại khác
- 3916.90.21 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
- 3916.90.22 - - - Từ các polyamide
- 3916.90.29 - - - Loại khác
- 3916.90.30 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3916.90.40 - - Từ các protein đã được làm cứng
- 3916.90.50 - - Từ sợi lưu hóa
- 3916.90.60 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3916.90.91 - - - Sợi monofilament
- 3916.90.92 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi