3920.93.10 Tấm – Từ nhựa amino – Dạng tấm và phiến (SEN)
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác › Từ plastic khác › Từ nhựa amino › Dạng tấm và phiến (SEN)
Plates and sheets
Đơn vị tính: kg/m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39209310.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
6%
NK thông thường
9%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 4,2% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3920
- 3920.10.11 - - - Loại cứng (SEN)
- 3920.10.19 - - - Loại khác
- 3920.10.90 - - Loại khác
- 3920.20.10 - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
- 3920.20.91 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.20.99 - - - Loại khác
- 3920.30.20 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
- 3920.30.91 - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
- 3920.30.92 - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.30.99 - - - Loại khác
- 3920.43.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.43.90 - - - Loại khác
- 3920.49.00 - - Loại khác
- 3920.51.11 - - - - Loại cứng(SEN)
- 3920.51.19 - - - - Loại khác
- 3920.51.90 - - - Loại khác
- 3920.59.11 - - - - Loại cứng(SEN)
- 3920.59.19 - - - - Loại khác
- 3920.59.90 - - - Loại khác
- 3920.61.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.61.90 - - - Loại khác
- 3920.62.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.62.91 - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
- 3920.62.99 - - - - Loại khác
- 3920.63.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.63.90 - - - Loại khác
- 3920.69.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.69.90 - - - Loại khác
- 3920.71.10 - - - Màng xenlophan
- 3920.71.91 - - - - Dạng phiến (sheets) đã in
- 3920.71.99 - - - - Loại khác
- 3920.73.00 - - Từ xenlulo axetat
- 3920.79.10 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3920.79.20 - - - Từ sợi lưu hóa
- 3920.79.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.79.99 - - - - Loại khác
- 3920.91.10 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
- 3920.91.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.91.99 - - - - Loại khác
- 3920.92.10 - - - Từ polyamide-6
- 3920.92.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.92.99 - - - - Loại khác
- 3920.93.10 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.93.90 - - - Loại khác
- 3920.94.10 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
- 3920.94.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.94.99 - - - - Loại khác
- 3920.99.10 - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3920.99.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.99.29 - - - - Loại khác
- 3920.99.31 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.99.39 - - - - Loại khác
- 3920.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi