Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần VII
Chương 39
Nhóm HS 3921
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3921 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
3921
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
3921.11
- - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
3921.11.21
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.11.29
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
- - - Loại khác:
3921.11.91
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.11.92
- - - - Dạng màng (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.11.99
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.12.00
- - Từ các polyme từ vinyl clorua
kg/m2/chiếc
6%
3921.13
- - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
3921.13.11
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.13.19
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
- - - Loại khác:
3921.13.91
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.13.92
- - - - Dạng màng (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.13.99
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.14
- - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
3921.14.21
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.14.29
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
- - - Loại khác:
3921.14.91
- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.14.92
- - - - Dạng màng (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.14.99
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.19
- - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
3921.19.11
- - - - Từ polypropylen
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.12
- - - - Từ polyetylen
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.19
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.19.31
- - - - Từ các polycarbonat
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.39
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.40
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.50
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
kg/m2/chiếc
6%
- - - Dạng màng và lá (SEN):
3921.19.61
- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.62
- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.69
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
- - - Loại khác:
3921.19.93
- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.94
- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
kg/m2/chiếc
6%
3921.19.99
- - - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.90
- Loại khác:
3921.90.10
- - Từ sợi lưu hóa
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.20
- - Từ các protein đã được làm cứng
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.30
- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
kg/m2/chiếc
6%
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921.90.41
- - - Dạng tấm và phiến (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.42
- - - Dạng màng (SEN)
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.43
- - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.49
- - - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.50
- - Từ xenlulo tái sinh
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.60
- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.70
- - Từ các polyme trùng hợp
kg/m2/chiếc
6%
3921.90.90
- - Loại khác
kg/m2/chiếc
6%