3921.90.70 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic – Loại khác – Từ các polyme trùng hợp
Of addition polymerisation products
Đơn vị tính: kg/m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39219070.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
6%
NK thông thường
9%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, MY, MM, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MY, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 7,5% | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3921
3921 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- 3921.11.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.29 - - - - Loại khác
- 3921.11.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.11.99 - - - - Loại khác
- 3921.12.00 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
- 3921.13.11 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.19 - - - - Loại khác
- 3921.13.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.13.99 - - - - Loại khác
- 3921.14.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.29 - - - - Loại khác
- 3921.14.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.14.99 - - - - Loại khác
- 3921.19.11 - - - - Từ polypropylen
- 3921.19.12 - - - - Từ polyetylen
- 3921.19.19 - - - - Loại khác
- 3921.19.31 - - - - Từ các polycarbonat
- 3921.19.39 - - - - Loại khác
- 3921.19.40 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
- 3921.19.50 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.61 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.62 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.69 - - - - Loại khác
- 3921.19.93 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.94 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.99 - - - - Loại khác
- 3921.90.10 - - Từ sợi lưu hóa
- 3921.90.20 - - Từ các protein đã được làm cứng
- 3921.90.30 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.90.41 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.90.42 - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.90.43 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
- 3921.90.49 - - - Loại khác
- 3921.90.50 - - Từ xenlulo tái sinh
- 3921.90.60 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
- 3921.90.70 - - Từ các polyme trùng hợp
- 3921.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi