3925.10.00 Đồ vật – Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

Reservoirs, tanks, vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 l

Đơn vị tính: bộ/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39251000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 25%
NK thông thường 37,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3925.10.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, MY, MM
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
VCFTA 2% VC
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 16,7%
  • RCEP (Úc): 16,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 25%
  • RCEP (Nhật Bản): 25%
  • RCEP (Hàn Quốc): 25%
  • RCEP (New Zealand): 16,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 25% AHK
AIFTA 30% AI
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 3925

3925 — Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi