Nhóm HS 4001 — Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự…

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Thuộc Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4001 — Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) kg 3%
4001.10.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) kg 3%
4001.10.29 - - - Loại khác kg 3%
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21 - - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10 - - - RSS hạng 1 (SEN) kg 3%
4001.21.20 - - - RSS hạng 2 (SEN) kg 3%
4001.21.30 - - - RSS hạng 3 (SEN) kg 3%
4001.21.40 - - - RSS hạng 4 (SEN) kg 3%
4001.21.50 - - - RSS hạng 5 (SEN) kg 3%
4001.21.90 - - - Loại khác kg 3%
4001.22 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10 - - - TSNR 10 (SEN) kg 3%
4001.22.20 - - - TSNR 20 (SEN) kg 3%
4001.22.30 - - - TSNR L (SEN) kg 3%
4001.22.40 - - - TSNR CV (SEN) kg 3%
4001.22.50 - - - TSNR GP (SEN) kg 3%
4001.22.60 - - - TSNR 5 (SEN) kg 3%
4001.22.90 - - - Loại khác kg 3%
4001.29 - - Loại khác:
4001.29.10 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) kg 3%
4001.29.20 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) kg 3%
4001.29.30 - - - Crếp làm đế giày (SEN) kg 3%
4001.29.50 - - - Crếp loại khác kg 3%
4001.29.60 - - - Cao su chế biến cao cấp kg 3%
4001.29.70 - - - Váng cao su kg 3%
4001.29.80 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) kg 3%
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
4001.29.94 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) kg 3%
4001.29.96 - - - - Loại khác kg 3%
4001.29.99 - - - Loại khác kg 3%
4001.30 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20 - - Dạng nguyên sinh kg 3%
4001.30.90 - - Loại khác kg 3%