Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Rubber and articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 40

Xem chú giải chương 40

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;

(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;

(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;

(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);

(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.

4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:

(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;

(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và

(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo giãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.

5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:

(i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su);

(ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;

(iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);

(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:

(i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính;

(ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa;

(iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.

7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.

8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.

9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”, “tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) kg 3%
4001.10.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) kg 3%
4001.10.29 - - - Loại khác kg 3%
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21 - - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10 - - - RSS hạng 1 (SEN) kg 3%
4001.21.20 - - - RSS hạng 2 (SEN) kg 3%
4001.21.30 - - - RSS hạng 3 (SEN) kg 3%
4001.21.40 - - - RSS hạng 4 (SEN) kg 3%
4001.21.50 - - - RSS hạng 5 (SEN) kg 3%
4001.21.90 - - - Loại khác kg 3%
4001.22 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10 - - - TSNR 10 (SEN) kg 3%
4001.22.20 - - - TSNR 20 (SEN) kg 3%
4001.22.30 - - - TSNR L (SEN) kg 3%
4001.22.40 - - - TSNR CV (SEN) kg 3%
4001.22.50 - - - TSNR GP (SEN) kg 3%
4001.22.60 - - - TSNR 5 (SEN) kg 3%
4001.22.90 - - - Loại khác kg 3%
4001.29 - - Loại khác:
4001.29.10 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) kg 3%
4001.29.20 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) kg 3%
4001.29.30 - - - Crếp làm đế giày (SEN) kg 3%
4001.29.50 - - - Crếp loại khác kg 3%
4001.29.60 - - - Cao su chế biến cao cấp kg 3%
4001.29.70 - - - Váng cao su kg 3%
4001.29.80 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) kg 3%
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
4001.29.94 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) kg 3%
4001.29.96 - - - - Loại khác kg 3%
4001.29.99 - - - Loại khác kg 3%
4001.30 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20 - - Dạng nguyên sinh kg 3%
4001.30.90 - - Loại khác kg 3%
4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
4002.11.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.19 - - Loại khác:
4002.19.10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.19.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.20 - Cao su butadien (BR):
4002.20.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.20.90 - - Loại khác kg 0%
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.31.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.39 - - Loại khác:
4002.39.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.39.90 - - - Loại khác kg 0%
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.49 - - Loại khác:
4002.49.10 - - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.49.90 - - - Loại khác kg 0%
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.59 - - Loại khác:
4002.59.10 - - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.59.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.60 - Cao su isopren (IR):
4002.60.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.60.90 - - Loại khác kg 0%
4002.70 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.70.90 - - Loại khác kg 0%
4002.80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp kg 3%
4002.80.90 - - Loại khác kg 3%
- Loại khác:
4002.91.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.99 - - Loại khác:
4002.99.30 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) kg 3%
4002.99.40 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 3%
4002.99.90 - - - Loại khác kg 3%
4003.00.00 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. kg 3%
4004.00.00 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng kg 3%
4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4005.10 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
4005.10.10 - - Của nhựa tự nhiên kg 5%
4005.10.90 - - Loại khác kg 5%
4005.20.00 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 kg 5%
- Loại khác:
4005.91 - - Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10 - - - Của nhựa tự nhiên kg 5%
4005.91.90 - - - Loại khác kg 5%
4005.99 - - Loại khác:
4005.99.10 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 5%
4005.99.20 - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica kg 5%
4005.99.90 - - - Loại khác kg 5%
4006 Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
4006.10.00 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su kg/chiếc 3%
4006.90 - Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
4006.90.11 - - - Các sản phẩm kg/chiếc 3%
4006.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4006.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
4007.00.00 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa kg/chiếc 5%
4008 Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
4008.11 - - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt kg/m2/chiếc 3%
4008.11.20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường kg/m2/chiếc 3%
4008.11.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 3%
4008.19.00 - - Loại khác kg/m2/chiếc 3%
- Từ cao su không xốp:
4008.21 - - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt kg/m2/chiếc 3%
4008.21.20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường kg/m2/chiếc 3%
4008.21.30 - - - Băng chắn nước (SEN) kg/chiếc 3%
4008.21.40 - - - Tờ cao su dùng làm đế giày kg/chiếc 3%
4008.21.90 - - - Loại khác kg/m2/chiếc 3%
4008.29.00 - - Loại khác kg/m2/chiếc 3%
4009 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00 - - Không kèm phụ kiện ghép nối kg/chiếc 3%
4009.12 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
4009.12.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
4009.21.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4009.22 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
4009.22.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
- - - Loại khác:
4009.31.91 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 kg/chiếc 3%
4009.31.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4009.32 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
4009.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.41.10 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) kg/chiếc 3%
4009.41.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4009.42 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) kg/chiếc 3%
4009.42.20 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) kg/chiếc 3%
4009.42.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4010 Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại kg/chiếc 5%
4010.12.00 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt kg/chiếc 5%
4010.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 5%
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31.00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm kg/chiếc 15%
4010.32.00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm kg/chiếc 15%
4010.33.00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm kg/chiếc 15%
4010.34.00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm kg/chiếc 15%
4010.35.00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm kg/chiếc 5%
4010.36.00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm kg/chiếc 5%
4010.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 5%
4011 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
4011.10.00 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) chiếc 25%
4011.20 - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
4011.20.11 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) chiếc 20%
4011.20.12 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) chiếc 20%
4011.20.13 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) chiếc 20%
4011.20.19 - - - Loại khác chiếc 20%
4011.20.90 - - Loại khác chiếc 10%
4011.30.00 - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
4011.40.00 - Loại dùng cho xe môtô chiếc 35%
4011.50.00 - Loại dùng cho xe đạp chiếc 35%
4011.70.00 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp chiếc 20%
4011.80 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
4011.80.11 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác chiếc 20%
4011.80.19 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
4011.80.31 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
4011.80.39 - - - Loại khác chiếc 20%
4011.80.40 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác chiếc 10%
4011.90 - Loại khác:
4011.90.10 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 chiếc 20%
4011.90.20 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
4011.90.90 - - Loại khác chiếc 10%
4012 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
4012.11.00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) chiếc 30%
4012.12 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.12.10 - - - Chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4012.12.90 - - - Loại khác chiếc 10%
4012.13.00 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
4012.19 - - Loại khác:
4012.19.20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 chiếc 20%
4012.19.30 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
4012.19.41 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp chiếc 20%
4012.19.49 - - - - Loại khác chiếc 20%
4012.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) chiếc 25%
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.20.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm chiếc 25%
4012.20.29 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20.30 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
4012.20.40 - - Loại dùng cho xe môtô chiếc 25%
4012.20.50 - - Loại dùng cho xe đạp chiếc 25%
4012.20.60 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4012.20.71 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp chiếc 20%
4012.20.79 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20.80 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 chiếc 20%
- - Loại khác:
4012.20.91 - - - Lốp trơn (SEN) chiếc 20%
4012.20.99 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.90 - Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm kg/chiếc 5%
4012.90.17 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm kg/chiếc 5%
4012.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm kg/chiếc 30%
4012.90.22 - - - Có chiều rộng trên 450 mm kg/chiếc 5%
- - Hoa lốp đắp lại:
4012.90.71 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) kg/chiếc 30%
4012.90.72 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) kg/chiếc 5%
4012.90.80 - - Lót vành kg/chiếc 30%
4012.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%
4013 Săm các loại, bằng cao su
4013.10 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
4013.10.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.10.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4013.10.21 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.10.29 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
4013.20.00 - Loại dùng cho xe đạp chiếc 35%
4013.90 - Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 20%
4013.90.19 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 5%
4013.90.20 - - Loại dùng cho xe môtô chiếc 35%
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.90.39 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
4013.90.40 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
- - Loại khác:
4013.90.91 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4013.90.99 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm chiếc 10%
4014 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
4014.10.00 - Bao tránh thai kg/chiếc 5%
4014.90 - Loại khác:
4014.90.10 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự kg/chiếc 3%
4014.90.40 - - Nút đậy dùng cho dược phẩm kg/chiếc 3%
4014.90.50 - - Bao ngón tay kg/chiếc 3%
4014.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
4015.12.10 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa kg/chiếc 20%
4015.12.90 - - - Bằng cao su lưu hóa khác kg/chiếc 20%
4015.19 - - Loại khác:
4015.19.10 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa kg/chiếc 20%
4015.19.90 - - - Bằng cao su lưu hóa khác kg/chiếc 20%
4015.90 - Loại khác:
4015.90.10 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ kg/chiếc 5%
4015.90.20 - - Bộ đồ của thợ lặn kg/chiếc 15%
4015.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
4016.10 - Từ cao su xốp:
4016.10.10 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo kg/chiếc 20%
4016.10.20 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường kg/chiếc 20%
4016.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Loại khác:
4016.91 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
4016.91.10 - - - Tấm, đệm (mat) kg/chiếc 30%
4016.91.20 - - - Dạng tấm rời để ghép kg/chiếc 30%
4016.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
4016.92 - - Tẩy:
4016.92.10 - - - Đầu tẩy (eraser tips) kg/chiếc 20%
4016.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
4016.93 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN) kg/chiếc 3%
4016.93.20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 kg/chiếc 3%
4016.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4016.94.00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi kg/chiếc 5%
4016.95.00 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác kg/chiếc 5%
4016.99 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa kg/chiếc 10%
4016.99.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 kg/chiếc 10%
4016.99.13 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 kg/chiếc 10%
4016.99.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 kg/chiếc 10%
4016.99.16 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.17 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 5%
4016.99.20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 kg/chiếc 5%
4016.99.30 - - - Dải cao su kg/chiếc 5%
4016.99.40 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường kg/chiếc 5%
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51 - - - - Trục lăn cao su kg/chiếc 3%
4016.99.52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN) kg/chiếc 3%
4016.99.53 - - - - Nắp chụp cách điện kg/chiếc 3%
4016.99.54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô kg/chiếc 5%
4016.99.59 - - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4016.99.60 - - - Lót đường ray (rail pad) kg/chiếc 5%
4016.99.70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu kg/chiếc 5%
- - - Loại khác:
4016.99.91 - - - - Khăn trải bàn kg/chiếc 20%
4016.99.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 5%
4017 Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
4017.00.10 - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường kg/chiếc 10%
4017.00.20 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác kg/chiếc 10%
4017.00.90 - Loại khác kg/chiếc 10%