4418.81.10 Gỗ ghép nhiều lớp – Hình khối (SEN)
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam) › Hình khối (SEN)
In block shape
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44188110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 1,7% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Quản lý khác Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)
Mã cùng nhóm HS 4418
- 4418.11.00 - - Từ gỗ nhiệt đới
- 4418.19.00 - - Loại khác
- 4418.21.00 - - Từ gỗ nhiệt đới
- 4418.29.00 - - Loại khác
- 4418.30.00 - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
- 4418.40.00 - Ván cốp pha xây dựng
- 4418.50.00 - Ván lợp (shingles and shakes)
- 4418.73.10 - - - Cho sàn khảm (mosaic floors)
- 4418.73.20 - - - Loại khác, nhiều lớp từ tre
- 4418.73.90 - - - Loại khác
- 4418.74.00 - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
- 4418.75.00 - - Loại khác, nhiều lớp
- 4418.79.00 - - Loại khác
- 4418.81.10 - - - Hình khối (SEN)
- 4418.81.90 - - - Loại khác
- 4418.82.00 - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
- 4418.83.00 - - Dầm chữ I
- 4418.89.00 - - Loại khác
- 4418.91.00 - - Của tre
- 4418.92.00 - - Tấm gỗ có lõi xốp
- 4418.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi