4801.00.24 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm…

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ › Có định lượng trên 55 g/m2 › Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp

In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48010024.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 5% / 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 4801.00.24
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 2,5% EUR.1
UKVFTA 2,5% EUR.1
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
VIFTA 11,4% VIFTA
VCFTA 15% VC
VKFTA 20% VK
AHKFTA 20% AHK
RCEP 20% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 20%
  • RCEP (Úc): 20%
  • RCEP (Trung Quốc): 20%
  • RCEP (Nhật Bản): 20%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 20%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AKFTA 32% AK
AIFTA Không ưu đãi AI
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 4801

4801 — Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi