4802.69.11 Giấy và bìa khác – Loại dùng để viết, in… – Ở dạng tờ hình chữ nhật không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng › Loại khác › Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác › Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48026911.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VIFTA | 8% | VIFTA | |
| AHKFTA | 20% | AHK | |
| RCEP | 20% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 0/5 | VK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 4802
- 4802.10.00 - Giấy và bìa sản xuất thủ công
- 4802.20.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.20.90 - - Loại khác
- 4802.40.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.40.90 - - Loại khác
- 4802.54.11 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.54.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.54.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.54.40 - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.54.50 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4802.54.90 - - - Loại khác
- 4802.55.21 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.55.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.55.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.55.50 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)
- 4802.55.61 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.55.69 - - - - Loại khác
- 4802.55.70 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.55.90 - - - Loại khác
- 4802.56.21 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.56.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.56.41 - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp
- 4802.56.49 - - - - Loại khác
- 4802.56.50 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.56.90 - - - Loại khác
- 4802.57.21 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.57.29 - - - - Loại khác
- 4802.57.30 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.57.90 - - - Loại khác
- 4802.58.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)
- 4802.58.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.58.31 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.58.39 - - - - Loại khác
- 4802.58.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.58.99 - - - - Loại khác
- 4802.61.31 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.61.39 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.41 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.61.49 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.51 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.61.59 - - - - Loại khác
- 4802.61.60 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.61.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.61.99 - - - - Loại khác
- 4802.62.11 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.21 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.31 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.62.39 - - - - Loại khác
- 4802.62.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.62.99 - - - - Loại khác
- 4802.69.11 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.69.19 - - - - Loại khác
- 4802.69.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.69.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi