4804.41.10 Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 – Chưa tẩy trắng – Giấy kraft cách điện (SEN)
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 › Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Giấy kraft cách điện (SEN)
Electrical grade insulating kraft paper
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48044110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 3,5% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 4804
4804 — Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- 4804.11.00 - - Chưa tẩy trắng
- 4804.19.00 - - Loại khác
- 4804.21.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.21.90 - - - Loại khác
- 4804.29.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.29.90 - - - Loại khác
- 4804.31.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.31.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.31.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)
- 4804.31.50 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.31.90 - - - Loại khác
- 4804.39.10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.39.20 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)
- 4804.39.90 - - - Loại khác
- 4804.41.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.41.90 - - - Loại khác
- 4804.42.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.42.90 - - - Loại khác
- 4804.49.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.49.90 - - - Loại khác
- 4804.51.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.51.20 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên
- 4804.51.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.51.90 - - - Loại khác
- 4804.52.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.52.90 - - - Loại khác
- 4804.59.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.59.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi