Nhóm HS 4805 — Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3…

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này

Thuộc Chương 48 — Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4805 — Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4805 Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805.11.00 - - Từ bột giấy bán hóa kg 10%
4805.12.00 - - Từ bột giấy rơm rạ kg 10%
4805.19 - - Loại khác:
4805.19.10 - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 kg 10%
4805.19.90 - - - Loại khác kg 10%
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống kg 10%
4805.25 - - Định lượng trên 150 g/m2:
4805.25.10 - - - Có định lượng dưới 225 g/m2 kg 10%
4805.25.90 - - - Loại khác kg 10%
4805.30 - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
4805.30.10 - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) kg 10%
4805.30.90 - - Loại khác kg 10%
4805.40.00 - Giấy lọc và bìa lọc kg 5%
4805.50.00 - Giấy nỉ và bìa nỉ kg 10%
- Loại khác:
4805.91 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805.91.10 - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng kg 5%
4805.91.20 - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) kg 20%
4805.91.90 - - - Loại khác kg 5%
4805.92 - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4805.92.10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) kg 10%
4805.92.90 - - - Loại khác kg 10%
4805.93 - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805.93.10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) kg 10%
4805.93.20 - - - Giấy thấm (SEN) kg 10%
4805.93.90 - - - Loại khác kg 10%