4805.25.90 Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế) – Định lượng trên 150 g/m2 – Loại khác
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này › Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế) › Định lượng trên 150 g/m2 › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48052590.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 4805
- 4805.11.00 - - Từ bột giấy bán hóa
- 4805.12.00 - - Từ bột giấy rơm rạ
- 4805.19.10 - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4805.19.90 - - - Loại khác
- 4805.24.00 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
- 4805.25.10 - - - Có định lượng dưới 225 g/m2
- 4805.25.90 - - - Loại khác
- 4805.30.10 - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)
- 4805.30.90 - - Loại khác
- 4805.40.00 - Giấy lọc và bìa lọc
- 4805.50.00 - Giấy nỉ và bìa nỉ
- 4805.91.10 - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng
- 4805.91.20 - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)
- 4805.91.90 - - - Loại khác
- 4805.92.10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4805.92.90 - - - Loại khác
- 4805.93.10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4805.93.20 - - - Giấy thấm (SEN)
- 4805.93.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi