Nhóm HS 5101 — Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
Thuộc Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5101 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: | |||
| 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 0% |
| 5101.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | |||
| 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 0% |
| 5101.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | kg | 0% |