Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
Chú giải chương 51
Xem chú giải chương 51
Tiếng Việt · English
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chú giải.
1. Trong toàn bộ Danh mục:
(a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;
(b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;
(c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10131600 — Công cụ và phụ kiện chăm sóc động vật (Animal containment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11131500 — Da động vật, lông động vật và vật liệu dệt từ động vật Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151700 — Sợi dệt (Yarns) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161500 — Vải lụa (Silk fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161600 — Vải len (Wool fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11162100 — Vải chuyên dụng (Specialty fabrics or cloth) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151600 — Dịch vụ ngành lâm nghiệp (Forestry industry) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73141500 — Dịch vụ sản xuất sợi (Fiber production) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73141600 — Dịch vụ chế biến chỉ và sợi (Thread and yarn processing) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73141700 — Dịch vụ sản xuất vải và da (Fabrics and leather production) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11150000 — Sợi, chỉ và sợi dệt (Fibers and threads and yarns) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11160000 — Vải và vật liệu da (Fabrics and leather materials) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73140000 — Dịch vụ công nghiệp sợi, dệt và vải (Fibers and textiles and fabric industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11000000 — Khoáng sản, dệt may và vật liệu thực vật/động vật không ăn được Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5101 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: | |||
| 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 0% |
| 5101.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | |||
| 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 0% |
| 5101.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | kg | 0% |
| 5102 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| - Lông động vật loại mịn: | |||
| 5102.11.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 0% |
| 5102.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5102.20.00 | - Lông động vật loại thô | kg | 0% |
| 5103 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế | ||
| 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 10% |
| 5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 10% |
| 5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | kg | 10% |
| 5104.00.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế | kg | 3% |
| 5105 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) | ||
| 5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | kg | 0% |
| - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: | |||
| 5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | kg | 0% |
| 5105.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | |||
| 5105.31.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 0% |
| 5105.39.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | kg | 0% |
| 5106 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 5106.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5106.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5107 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 5107.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5107.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5108 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 5108.10.00 | - Chải thô | kg | 5% |
| 5108.20.00 | - Chải kỹ | kg | 5% |
| 5109 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | ||
| 5109.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5109.90.00 | - Loại khác | kg | 5% |
| 5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | kg | 5% |
| 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5111.11.00 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | ||
| 5112.11.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.19 | - - Loại khác: | ||
| 5112.19.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.19.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | kg/m/m2 | 12% |