Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 51

Xem chú giải chương 51

Tiếng Việt · English

sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục:

(a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;

(b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;

(c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5101 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00 - - Lông cừu đã xén kg 0%
5101.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00 - - Lông cừu đã xén kg 0%
5101.29.00 - - Loại khác kg 0%
5101.30.00 - Đã được carbon hóa kg 0%
5102 Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Lông động vật loại mịn:
5102.11.00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) kg 0%
5102.19.00 - - Loại khác kg 0%
5102.20.00 - Lông động vật loại thô kg 0%
5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
5103.10.00 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn kg 10%
5103.20.00 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn kg 10%
5103.30.00 - Phế liệu từ lông động vật loại thô kg 10%
5104.00.00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế kg 3%
5105 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
5105.10.00 - Lông cừu chải thô kg 0%
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn kg 0%
5105.29.00 - - Loại khác kg 0%
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) kg 0%
5105.39.00 - - Loại khác kg 0%
5105.40.00 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ kg 0%
5106 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
5106.10.00 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng kg 5%
5106.20.00 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng kg 5%
5107 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
5107.10.00 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng kg 5%
5107.20.00 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng kg 5%
5108 Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
5108.10.00 - Chải thô kg 5%
5108.20.00 - Chải kỹ kg 5%
5109 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
5109.10.00 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng kg 5%
5109.90.00 - Loại khác kg 5%
5110.00.00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ kg 5%
5111 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5111.11.00 - - Định lượng không quá 300 g/m2 kg/m/m2 12%
5111.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5111.20.00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5111.30.00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo kg/m/m2 12%
5111.90.00 - Loại khác kg/m/m2 12%
5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5112.11 - - Định lượng không quá 200 g/m2:
5112.11.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5112.11.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5112.19 - - Loại khác:
5112.19.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5112.19.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5112.20.00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5112.30.00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo kg/m/m2 12%
5112.90.00 - Loại khác kg/m/m2 12%
5113.00.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa kg/m/m2 12%