Nhóm HS 5105 — Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

Thuộc Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5105 — Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5105 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
5105.10.00 - Lông cừu chải thô kg 0%
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn kg 0%
5105.29.00 - - Loại khác kg 0%
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) kg 0%
5105.39.00 - - Loại khác kg 0%
5105.40.00 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ kg 0%