Nhóm HS 5105 — Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
Thuộc Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5105 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) | ||
| 5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | kg | 0% |
| - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: | |||
| 5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | kg | 0% |
| 5105.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | |||
| 5105.31.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | kg | 0% |
| 5105.39.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | kg | 0% |