Nhóm HS 5111 — Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
Thuộc Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5111.11.00 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5111.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |