Nhóm HS 5112 — Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
Thuộc Chương 51 — Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | ||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | ||
| 5112.11.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.19 | - - Loại khác: | ||
| 5112.19.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.19.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5112.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |