5407.20.00 Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
Woven fabrics obtained from strip or the like
Đơn vị tính: kg/m/m2
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 54072000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
12%
NK thông thường
18%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 12% | AHK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 5407
- 5407.10.20 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)
- 5407.10.91 - - - Chưa tẩy trắng
- 5407.10.99 - - - Loại khác
- 5407.20.00 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
- 5407.30.00 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
- 5407.41.10 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
- 5407.41.90 - - - Loại khác
- 5407.42.00 - - Đã nhuộm
- 5407.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.44.00 - - Đã in
- 5407.51.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.52.00 - - Đã nhuộm
- 5407.53.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.54.00 - - Đã in
- 5407.61.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.61.90 - - - Loại khác
- 5407.69.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.69.90 - - - Loại khác
- 5407.71.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.72.00 - - Đã nhuộm
- 5407.73.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.74.00 - - Đã in
- 5407.81.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.82.00 - - Đã nhuộm
- 5407.83.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.84.00 - - Đã in
- 5407.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.92.00 - - Đã nhuộm
- 5407.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.94.00 - - Đã in
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi