5407.61.90 Vải dệt thoi khác – Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng – Loại khác
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/m/m2
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 54076190.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
12%
NK thông thường
18%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| VIFTA | 6,9% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Mã cùng nhóm HS 5407
- 5407.10.20 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)
- 5407.10.91 - - - Chưa tẩy trắng
- 5407.10.99 - - - Loại khác
- 5407.20.00 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
- 5407.30.00 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
- 5407.41.10 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
- 5407.41.90 - - - Loại khác
- 5407.42.00 - - Đã nhuộm
- 5407.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.44.00 - - Đã in
- 5407.51.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.52.00 - - Đã nhuộm
- 5407.53.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.54.00 - - Đã in
- 5407.61.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.61.90 - - - Loại khác
- 5407.69.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.69.90 - - - Loại khác
- 5407.71.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.72.00 - - Đã nhuộm
- 5407.73.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.74.00 - - Đã in
- 5407.81.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.82.00 - - Đã nhuộm
- 5407.83.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.84.00 - - Đã in
- 5407.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 5407.92.00 - - Đã nhuộm
- 5407.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5407.94.00 - - Đã in
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi