5509.91.00 Sợi khác – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 55099100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 5509
5509 — Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- 5509.11.00 - - Sợi đơn
- 5509.12.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- 5509.21.00 - - Sợi đơn
- 5509.22.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- 5509.31.00 - - Sợi đơn
- 5509.32.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- 5509.41.00 - - Sợi đơn
- 5509.42.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- 5509.51.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo
- 5509.52.10 - - - Sợi đơn
- 5509.52.90 - - - Loại khác
- 5509.53.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
- 5509.59.00 - - Loại khác
- 5509.61.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 5509.62.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
- 5509.69.00 - - Loại khác
- 5509.91.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 5509.92.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
- 5509.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi