Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo

Man-made staple fibres

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 55

Xem chú giải chương 55

Tiếng Việt · English

Chú giải.

1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:

(a) Chiều dài của tô (tow) trên 2 m;

(b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét;

(c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 decitex;

(d) Nếu là tô (tow) filament tổng hợp: tô (tow) phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;

(e) Tổng độ mảnh của tô (tow) trên 20.000 decitex.

Tô (tow) có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5501 Tô (tow) filament tổng hợp
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5501.11.00 - - Từ các aramit kg 0%
5501.19.00 - - Loại khác kg 0%
5501.20.00 - Từ các polyeste kg 0%
5501.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 0%
5501.40.00 - Từ polypropylen kg 0%
5501.90.00 - Loại khác kg 0%
5502 Tô (tow) filament tái tạo
5502.10.00 - Từ xenlulo axetat kg 0%
5502.90.00 - Loại khác kg 0%
5503 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00 - - Từ các aramit kg 0%
5503.19.00 - - Loại khác kg 0%
5503.20 - Từ các polyeste:
5503.20.10 - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) kg 2%
5503.20.90 - - Loại khác kg 2%
5503.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 0%
5503.40.00 - Từ polypropylen kg 0%
5503.90 - Loại khác:
5503.90.10 - - Từ polyvinyl alcohol kg 0%
5503.90.90 - - Loại khác kg 0%
5504 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
5504.10.00 - Từ viscose rayon kg 0%
5504.90.00 - Loại khác kg 0%
5505 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
5505.10.00 - Từ các xơ tổng hợp kg 3%
5505.20.00 - Từ các xơ tái tạo kg 3%
5506 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
5506.10.00 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác kg 0%
5506.20.00 - Từ các polyeste kg 0%
5506.30.00 - Từ acrylic hoặc modacrylic kg 0%
5506.40.00 - Từ polypropylen kg 0%
5506.90.00 - Loại khác kg 0%
5507.00.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi kg 0%
5508 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg 5%
5508.10.90 - - Loại khác kg 5%
5508.20 - Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg 5%
5508.20.90 - - Loại khác kg 5%
5509 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.11.00 - - Sợi đơn kg 5%
5509.12.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.21.00 - - Sợi đơn kg 5%
5509.22.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.31.00 - - Sợi đơn kg 5%
5509.32.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.41.00 - - Sợi đơn kg 5%
5509.42.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo kg 5%
5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.52.10 - - - Sợi đơn kg 0%
5509.52.90 - - - Loại khác kg 5%
5509.53.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 5%
5509.59.00 - - Loại khác kg 5%
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 5%
5509.62.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 5%
5509.69.00 - - Loại khác kg 5%
- Sợi khác:
5509.91.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 5%
5509.92.00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông kg 5%
5509.99.00 - - Loại khác kg 5%
5510 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5510.11.00 - - Sợi đơn kg 5%
5510.12.00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
5510.20.00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg 5%
5510.30.00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông kg 5%
5510.90.00 - Sợi khác kg 5%
5511 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5511.10.10 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu kg 5%
5511.10.90 - - Loại khác kg 5%
5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5511.20.10 - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu kg 5%
5511.20.90 - - Loại khác kg 5%
5511.30.00 - Từ xơ staple tái tạo kg 5%
5512 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5512.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5512.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5512.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Loại khác:
5512.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5512.99.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5513 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5513.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5513.13.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5513.19.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5513.21.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5513.23.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5513.29.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5513.39.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
- Đã in:
5513.41.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5513.49.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
5514 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5514.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5514.19.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5514.21.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5514.22.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5514.23.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5514.29.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
5514.30.00 - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
- Đã in:
5514.41.00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5514.42.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5514.43.00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste kg/m/m2 12%
5514.49.00 - - Vải dệt thoi khác kg/m/m2 12%
5515 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon kg/m/m2 12%
5515.12.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.13.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.22.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.99 - - Loại khác:
5515.99.10 - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.99.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5516 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.12.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.13.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.14.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.22.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.23.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.24.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.32.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.33.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.34.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.42.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.44.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Loại khác:
5516.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.92.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.94.00 - - Đã in kg/m/m2 12%