Nhóm HS 5515 — Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

Thuộc Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5515 — Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5515 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon kg/m/m2 12%
5515.12.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.13.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.22.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo kg/m/m2 12%
5515.99 - - Loại khác:
5515.99.10 - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5515.99.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%