Nhóm HS 5516 — Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Thuộc Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5516 — Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5516 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.12.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.13.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.14.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.22.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.23.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.24.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.32.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.33.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.34.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.42.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.44.00 - - Đã in kg/m/m2 12%
- Loại khác:
5516.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5516.92.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5516.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5516.94.00 - - Đã in kg/m/m2 12%