Nhóm HS 5806 — Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết…

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Thuộc Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5806 — Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5806 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5806.10 - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
5806.10.10 - - Từ tơ tằm kg/m/m2 12%
5806.10.20 - - Từ bông kg/m/m2 12%
5806.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5806.20 - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
5806.20.10 - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao kg/m/m2 12%
5806.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Vải dệt thoi khác:
5806.31 - - Từ bông:
5806.31.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 12%
5806.31.20 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12%
5806.31.30 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12%
5806.31.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5806.32 - - Từ xơ nhân tạo:
5806.32.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi kg/m/m2 12%
5806.32.40 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12%
5806.32.50 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12%
5806.32.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
5806.39.10 - - - Từ tơ tằm kg/m/m2 12%
- - - Loại khác:
5806.39.91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 12%
5806.39.92 - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 12%
5806.39.93 - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 12%
5806.39.99 - - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5806.40.00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) kg/m/m2 12%