5806.20.10 Vải dệt thoi khác – Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng › Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao
Tape of a kind used to wrap the grips or handles of sports equipment
Đơn vị tính: kg/m/m2
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 58062010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
12%
NK thông thường
18%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AJCEP | 5% | AJ | |
| VJEPA | 5% | VJ | |
| AIFTA | 6% | AI | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 8,4% | VIFTA | |
| AHKFTA | 12% | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 5806
- 5806.10.10 - - Từ tơ tằm
- 5806.10.20 - - Từ bông
- 5806.10.90 - - Loại khác
- 5806.20.10 - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao
- 5806.20.90 - - Loại khác
- 5806.31.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
- 5806.31.20 - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.31.30 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.31.90 - - - Loại khác
- 5806.32.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi
- 5806.32.40 - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.32.50 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.32.90 - - - Loại khác
- 5806.39.10 - - - Từ tơ tằm
- 5806.39.91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.39.92 - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
- 5806.39.93 - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.39.99 - - - - Loại khác
- 5806.40.00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi