Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XI
Chương 63
Nhóm HS 6302
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6302 — Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
6302
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
kg/chiếc
12%
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00
- - Từ bông
kg/chiếc
12%
6302.22
- - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10
- - - Vải không dệt
kg/chiếc
12%
6302.22.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6302.29.00
- - Từ các vật liệu dệt khác
kg/chiếc
12%
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00
- - Từ bông
kg/chiếc
12%
6302.32
- - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10
- - - Vải không dệt
kg/chiếc
12%
6302.32.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6302.39.00
- - Từ các vật liệu dệt khác
kg/chiếc
12%
6302.40.00
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
kg/chiếc
12%
- Khăn trải bàn khác:
6302.51
- - Từ bông:
6302.51.10
- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
kg/chiếc
12%
6302.51.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6302.53.00
- - Từ sợi nhân tạo
kg/chiếc
12%
6302.59
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10
- - - Từ lanh
kg/chiếc
12%
6302.59.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6302.60.00
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
kg/chiếc
12%
- Loại khác:
6302.91.00
- - Từ bông
kg/chiếc
12%
6302.93.00
- - Từ sợi nhân tạo
kg/chiếc
12%
6302.99
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10
- - - Từ lanh
kg/chiếc
12%
6302.99.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%