Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 63

Xem chú giải chương 63

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.

2. Phân Chương I không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc

(b) Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.

3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:

(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:

(i) Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;

(ii) Chăn và chăn du lịch;

(iii) Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;

(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;

(b) Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:

(i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và

(ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
PHÂN CHƯƠNG I: CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC
6301 Chăn và chăn du lịch
6301.10.00 - Chăn điện chiếc 12%
6301.20.00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc 12%
6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
6301.30.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 12%
6301.30.90 - - Loại khác kg/chiếc 12%
6301.40 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
6301.40.10 - - Vải không dệt kg/chiếc 12%
6301.40.90 - - Loại khác kg/chiếc 12%
6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác:
6301.90.10 - - Vải không dệt kg/chiếc 12%
6301.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 12%
6302 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00 - - Từ bông kg/chiếc 12%
6302.22 - - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10 - - - Vải không dệt kg/chiếc 12%
6302.22.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6302.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 12%
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00 - - Từ bông kg/chiếc 12%
6302.32 - - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10 - - - Vải không dệt kg/chiếc 12%
6302.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6302.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 12%
6302.40.00 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
- Khăn trải bàn khác:
6302.51 - - Từ bông:
6302.51.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 12%
6302.51.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6302.53.00 - - Từ sợi nhân tạo kg/chiếc 12%
6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10 - - - Từ lanh kg/chiếc 12%
6302.59.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6302.60.00 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông kg/chiếc 12%
- Loại khác:
6302.91.00 - - Từ bông kg/chiếc 12%
6302.93.00 - - Từ sợi nhân tạo kg/chiếc 12%
6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10 - - - Từ lanh kg/chiếc 12%
6302.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc 12%
6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10 - - - Từ bông kg/chiếc 12%
6303.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
- Loại khác:
6303.91.00 - - Từ bông kg/chiếc 12%
6303.92.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc 12%
6303.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 12%
6304 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11.00 - - Dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
6304.19 - - Loại khác:
6304.19.10 - - - Từ bông kg/chiếc 12%
6304.19.20 - - - Loại khác, không dệt kg/chiếc 12%
6304.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6304.20.00 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này kg/chiếc 12%
- Loại khác:
6304.91 - - Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10 - - - Màn chống muỗi kg/chiếc 12%
6304.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6304.92.00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông kg/chiếc 12%
6304.93.00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp kg/chiếc 12%
6304.99.00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 12%
6305 Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
6305.10 - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305.10.11 - - - Từ đay kg/chiếc 12%
6305.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
- - Đã qua sử dụng:
6305.10.21 - - - Từ đay kg/chiếc 12%
6305.10.29 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6305.20.00 - Từ bông kg/chiếc 12%
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32 - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10 - - - Từ vải không dệt kg/chiếc 12%
6305.32.20 - - - Dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
6305.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6305.33 - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10 - - - Dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
6305.33.20 - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự kg/chiếc 12%
6305.33.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6305.39 - - Loại khác:
6305.39.10 - - - Từ vải không dệt kg/chiếc 12%
6305.39.20 - - - Dệt kim hoặc móc kg/chiếc 12%
6305.39.90 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6305.90.10 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 kg/chiếc 12%
6305.90.20 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 kg/chiếc 12%
6305.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 12%
6306 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
6306.12.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/m/chiếc 12%
6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.19.10 - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 kg/m/chiếc 12%
6306.19.20 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.19.90 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/m/chiếc 12%
6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.29.10 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.29.90 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
6306.30.00 - Buồm cho tàu thuyền kg/m/chiếc 12%
6306.40 - Đệm hơi:
6306.40.10 - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.40.90 - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
6306.90 - Loại khác:
6306.90.10 - - Từ vải không dệt kg/m/chiếc 12%
- - Loại khác:
6306.90.91 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.90.99 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
6307 Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10 - - Từ vải không dệt trừ phớt kg/chiếc 12%
6307.10.20 - - Từ phớt kg/chiếc 12%
6307.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 12%
6307.20.00 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh kg/chiếc 0%
6307.90 - Loại khác:
6307.90.30 - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác kg/chiếc 20%
6307.90.40 - - Khẩu trang phẫu thuật kg/chiếc 5%
- - Các loại đai an toàn:
6307.90.61 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp kg/chiếc 5%
6307.90.69 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
6307.90.70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay kg/chiếc 20%
6307.90.80 - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN) kg/chiếc 20%
6307.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
PHÂN CHƯƠNG II: BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308.00.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ kg/chiếc/bộ 20%
PHÂN CHƯƠNG III: QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309.00.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác kg/chiếc 100%
6310 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt
6310.10 - Đã được phân loại:
6310.10.10 - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới kg 50%
6310.10.90 - - Loại khác kg 50%
6310.90 - Loại khác:
6310.90.10 - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới kg 50%
6310.90.90 - - Loại khác kg 50%