Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XI
Chương 63
Nhóm HS 6305
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6305 — Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
6305
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
6305.10
- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305.10.11
- - - Từ đay
kg/chiếc
12%
6305.10.19
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
- - Đã qua sử dụng:
6305.10.21
- - - Từ đay
kg/chiếc
12%
6305.10.29
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6305.20.00
- Từ bông
kg/chiếc
12%
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10
- - - Từ vải không dệt
kg/chiếc
12%
6305.32.20
- - - Dệt kim hoặc móc
kg/chiếc
12%
6305.32.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6305.33
- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10
- - - Dệt kim hoặc móc
kg/chiếc
12%
6305.33.20
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
kg/chiếc
12%
6305.33.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6305.39
- - Loại khác:
6305.39.10
- - - Từ vải không dệt
kg/chiếc
12%
6305.39.20
- - - Dệt kim hoặc móc
kg/chiếc
12%
6305.39.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
6305.90
- Từ các vật liệu dệt khác:
6305.90.10
- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
kg/chiếc
12%
6305.90.20
- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
kg/chiếc
12%
6305.90.90
- - Loại khác
kg/chiếc
12%