Nhóm HS 6306 — Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương…

Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

Thuộc Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6306 — Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6306 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
6306.12.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/m/chiếc 12%
6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.19.10 - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 kg/m/chiếc 12%
6306.19.20 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.19.90 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/m/chiếc 12%
6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.29.10 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.29.90 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
6306.30.00 - Buồm cho tàu thuyền kg/m/chiếc 12%
6306.40 - Đệm hơi:
6306.40.10 - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.40.90 - - Loại khác kg/m/chiếc 12%
6306.90 - Loại khác:
6306.90.10 - - Từ vải không dệt kg/m/chiếc 12%
- - Loại khác:
6306.90.91 - - - Từ bông kg/m/chiếc 12%
6306.90.99 - - - Loại khác kg/m/chiếc 12%