6704.90.00 Tóc giả – Bằng vật liệu khác

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bằng vật liệu khác

Of other materials

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 67049000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 25%
NK thông thường 37,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 6704.90.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 5% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 12,5%
  • RCEP (Úc): 12,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 12,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 13,6%
  • RCEP (Hàn Quốc): 12,5%
  • RCEP (New Zealand): 12,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA 15% AI
VIFTA 17,5% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 6704

6704 — Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi