6902.20.00 Gạch – Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm, đioxit silic hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này

Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự › Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này

Containing by weight more than 50% of alumina (Al2O3), of silica (SiO2) or of a mixture or compound of these products

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 69022000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 6902.20.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,2% EUR.1
UKVFTA 1,2% EUR.1
ACFTA 5% E
AIFTA 5% AI
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 6,7%
  • RCEP (Úc): 6,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 10%
  • RCEP (Nhật Bản): 6,9%
  • RCEP (Hàn Quốc): 6,7%
  • RCEP (New Zealand): 6,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 10% AHK
VIFTA 10% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 6902

6902 — Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi