Chương 69 — Đồ gốm, sứ

Ceramic products

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 69

Xem chú giải chương 69

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình:

(a) Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03;

(b) Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và

(c) Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, nitrua, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;

(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;

(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;

(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;

(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(g) Răng giả (nhóm 90.21);

(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);

(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc

(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 69 — Đồ gốm, sứ
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
PHÂN CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HÀNG HÓA BẰNG BỘT HÓA THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA
6901.00.00 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự kg/chiếc 20%
6902 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6902.10.00 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3) kg/chiếc 10%
6902.20.00 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này kg/chiếc 10%
6902.90.00 - Loại khác kg/chiếc 10%
6903 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6903.10.00 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do kg/chiếc 5%
6903.20.00 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2) kg/chiếc 5%
6903.90.00 - Loại khác kg/chiếc 5%
PHÂN CHƯƠNG II: CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC
6904 Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ
6904.10.00 - Gạch xây dựng kg/m2/1000 viên 35%
6904.90.00 - Loại khác kg/m2 35%
6905 Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
6905.10.00 - Ngói lợp mái kg/m2/1000 viên 45%
6905.90.00 - Loại khác kg/m2 45%
6906.00.00 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ kg/chiếc 35%
6907 Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
6907.21 - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
6907.21.10 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) m2 20%
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.21.21 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.21.22 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.21.23 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.21.24 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.21.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.21.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.21.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.21.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.22 - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.22.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.22.12 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.22.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.22.14 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.22.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.22.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.22.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.22.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.23 - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.23.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.23.12 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.23.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.23.14 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.23.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.23.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.23.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.23.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.30 - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- - Không tráng men:
6907.30.11 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm m2 45%
6907.30.19 - - - Loại khác m2 35%
- - Loại khác:
6907.30.91 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm m2 45%
6907.30.99 - - - Loại khác m2 35%
6907.40 - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
6907.40.10 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men kg/m2 20%
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
6907.40.21 - - - Không tráng men m2 45%
6907.40.22 - - - Đã tráng men m2 45%
- - Loại khác:
6907.40.91 - - - Không tráng men m2 35%
6907.40.92 - - - Đã tráng men m2 35%
6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00 - - Bằng sứ kg/chiếc 5%
6909.12.00 - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs kg/chiếc 5%
6909.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 5%
6909.90.00 - Loại khác kg/chiếc 20%
6910 Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6910.10.00 - Bằng sứ chiếc 35%
6910.90.00 - Loại khác chiếc 35%
6911 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6911.10.00 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp kg/chiếc/bộ 35%
6911.90.00 - Loại khác kg/chiếc/bộ 35%
6912.00.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ kg/chiếc/bộ 35%
6913 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6913.10 - Bằng sứ:
6913.10.10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí kg/chiếc 30%
6913.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 30%
6913.90 - Loại khác:
6913.90.10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí kg/chiếc 30%
6913.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 30%
6914 Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
6914.10.00 - Bằng sứ kg/chiếc 30%
6914.90.00 - Loại khác kg/chiếc 30%