7019.69.00 Vải được liên kết bằng cơ học – Loại khác
Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) › Vải được liên kết bằng cơ học › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 70196900.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 0/0 | VC | |
| EVFTA | 0/0 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0/0 | EUR.1 | |
| VIFTA | 5.7/2.1 | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 7019
- 7019.11.00 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
- 7019.12.00 - - Sợi thô
- 7019.13.00 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác
- 7019.14.00 - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học
- 7019.15.00 - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học
- 7019.19.00 - - Loại khác
- 7019.61.00 - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô
- 7019.62.00 - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô
- 7019.63.00 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp
- 7019.64.00 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp
- 7019.65.00 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm
- 7019.66.00 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm
- 7019.69.00 - - Loại khác
- 7019.71.00 - - Voan (tấm mỏng)
- 7019.72.00 - - Vải dệt khổ đóng khác
- 7019.73.00 - - Vải dệt khổ mở khác
- 7019.80.10 - - Len thủy tinh
- 7019.80.20 - - Các sản phẩm từ len thủy tinh
- 7019.90.20 - - Rèm (blinds)(SEN)
- 7019.90.30 - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh
- 7019.90.40 - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)
- 7019.90.50 - - Vải dệt thoi từ sợi thô
- 7019.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi