Nhóm HS 7209 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội)…

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7209 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội)…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên kg 7%
7209.16 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.16.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm kg 7%
7209.16.90 - - - Loại khác kg 7%
7209.17 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.17.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm kg 7%
7209.17.90 - - - Loại khác kg 7%
7209.18 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) kg 7%
- - - Loại khác:
7209.18.91 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7209.18.99 - - - - Loại khác kg 7%
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên kg 7%
7209.26 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
7209.26.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm kg 7%
7209.26.90 - - - Loại khác kg 7%
7209.27 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
7209.27.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm kg 7%
7209.27.90 - - - Loại khác kg 7%
7209.28 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7209.28.90 - - - Loại khác kg 7%
7209.90 - Loại khác:
7209.90.10 - - Dạng lượn sóng kg 7%
7209.90.90 - - Loại khác kg 7%