7209.15.00 Các sản phẩm sắt… – Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) – Có chiều dày từ 3 mm trở lên
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 3 mm trở lên
Of a thickness of 3 mm or more
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72091500.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
7%
NK thông thường
10,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MY, TH |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 1,2% | CPTPP | Mexico: 1,9% |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| VCFTA | 6% | VC | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7209
- 7209.15.00 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 7209.16.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.16.90 - - - Loại khác
- 7209.17.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.17.90 - - - Loại khác
- 7209.18.10 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
- 7209.18.91 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7209.18.99 - - - - Loại khác
- 7209.25.00 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 7209.26.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.26.90 - - - Loại khác
- 7209.27.10 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.27.90 - - - Loại khác
- 7209.28.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7209.28.90 - - - Loại khác
- 7209.90.10 - - Dạng lượn sóng
- 7209.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 199/2025/NĐ-CP (hiệu lực 08/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi