Nhóm HS 7211 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ…
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7211 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.13.12 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 0% |
| 7211.13.13 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.14 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.13.92 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.93 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.14.14 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 0% |
| 7211.14.15 | - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.16 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.17 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.14.94 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.95 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7211.19 | - - Loại khác: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.19.13 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7211.19.14 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.19.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.19.91 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7211.19.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||
| 7211.23.10 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.23.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7211.23.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.23.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7211.29 | - - Loại khác: | ||
| 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.29.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7211.29.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.29.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7211.90 | - Loại khác: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.90.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7% |
| 7211.90.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7% |
| 7211.90.13 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.90.14 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.90.19 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| - - Loại khác: | |||
| 7211.90.91 | - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.90.99 | - - - Loại khác | kg | 7% |