Nhóm HS 7211 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ…

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7211 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7211 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.13.12 - - - - Dạng lượn sóng kg 0%
7211.13.13 - - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7211.13.14 - - - - Tấm phổ dụng (SEN) kg 0%
7211.13.19 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Loại khác:
7211.13.92 - - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7211.13.93 - - - - Tấm phổ dụng (SEN) kg 0%
7211.13.99 - - - - Loại khác kg 0%
7211.14 - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.14.14 - - - - Dạng lượn sóng kg 0%
7211.14.15 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) kg 0%
7211.14.16 - - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7211.14.17 - - - - Tấm phổ dụng (SEN) kg 0%
7211.14.19 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Loại khác:
7211.14.94 - - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7211.14.95 - - - - Tấm phổ dụng (SEN) kg 0%
7211.14.99 - - - - Loại khác kg 0%
7211.19 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.19.13 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) kg 10%
7211.19.14 - - - - Dạng lượn sóng kg 7%
7211.19.19 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Loại khác:
7211.19.91 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) kg 10%
7211.19.99 - - - - Loại khác kg 0%
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211.23 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7211.23.10 - - - Dạng lượn sóng kg 7%
7211.23.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 7%
7211.23.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7211.23.90 - - - Loại khác kg 7%
7211.29 - - Loại khác:
7211.29.10 - - - Dạng lượn sóng kg 7%
7211.29.20 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 7%
7211.29.30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7211.29.90 - - - Loại khác kg 7%
7211.90 - Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7211.90.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm kg 7%
7211.90.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm kg 7%
7211.90.13 - - - Dạng lượn sóng kg 7%
7211.90.14 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7211.90.19 - - - Loại khác kg 7%
- - Loại khác:
7211.90.91 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm kg 7%
7211.90.99 - - - Loại khác kg 7%