Nhóm HS 7212 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ…

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7212 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7212 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
7212.10 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.10.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm kg 7%
7212.10.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm kg 7%
7212.10.19 - - - Loại khác kg 7%
- - Loại khác:
7212.10.94 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 7%
7212.10.99 - - - Loại khác kg 7%
7212.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 7%
7212.20.20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 7%
7212.20.90 - - Loại khác kg 7%
7212.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.30.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm kg 0%
7212.30.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm kg 0%
7212.30.13 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm kg 10%
7212.30.14 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng kg 0%
7212.30.19 - - - Loại khác kg 10%
7212.30.90 - - Loại khác kg 10%
7212.40 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.40.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 10%
7212.40.12 - - - Dạng đai và dải khác(SEN) kg 10%
7212.40.13 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm kg 10%
7212.40.14 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm kg 10%
7212.40.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
7212.40.91 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm kg 10%
7212.40.99 - - - Loại khác kg 10%
7212.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) kg 0%
7212.50.19 - - - Loại khác kg 0%
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
7212.50.23 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm kg 10%
7212.50.24 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) kg 10%
7212.50.29 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
7212.50.93 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm kg 0%
7212.50.94 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) kg 0%
7212.50.99 - - - Loại khác kg 0%
7212.60 - Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212.60.11 - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7212.60.12 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm kg 0%
7212.60.19 - - - Loại khác kg 0%
- - Loại khác:
7212.60.91 - - - Dạng đai và dải(SEN) kg 0%
7212.60.99 - - - Loại khác kg 0%