Nhóm HS 7212 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ…
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7212 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| 7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.10.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7% |
| 7212.10.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7% |
| 7212.10.19 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.10.94 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7212.10.99 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||
| 7212.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7% |
| 7212.20.90 | - - Loại khác | kg | 7% |
| 7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.30.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 0% |
| 7212.30.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7212.30.13 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7212.30.14 | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7212.30.19 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.30.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.40.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10% |
| 7212.40.12 | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | kg | 10% |
| 7212.40.13 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 10% |
| 7212.40.14 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | kg | 10% |
| 7212.40.19 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.40.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10% |
| 7212.40.99 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | ||
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | |||
| 7212.50.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7212.50.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | |||
| 7212.50.23 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 10% |
| 7212.50.24 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7212.50.29 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.50.93 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 0% |
| 7212.50.94 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 0% |
| 7212.50.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7212.60 | - Được dát phủ: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.60.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7212.60.12 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 0% |
| 7212.60.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.60.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7212.60.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |