7212.40.14 Các sản phẩm sắt – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng – Loại khác, được sơn sau khi phủ…
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
Other, painted after coating with aluminium-zinc alloys
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72124014.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, MY |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 14% | VC | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7212
- 7212.10.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.10.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7212.10.19 - - - Loại khác
- 7212.10.94 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.10.99 - - - Loại khác
- 7212.20.10 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.20.20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.20.90 - - Loại khác
- 7212.30.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.30.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 7212.30.13 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.30.14 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
- 7212.30.19 - - - Loại khác
- 7212.30.90 - - Loại khác
- 7212.40.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.12 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
- 7212.40.13 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7212.40.14 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
- 7212.40.19 - - - Loại khác
- 7212.40.91 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.99 - - - Loại khác
- 7212.50.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
- 7212.50.19 - - - Loại khác
- 7212.50.23 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.24 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.29 - - - Loại khác
- 7212.50.93 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.94 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.99 - - - Loại khác
- 7212.60.11 - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.12 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.60.19 - - - Loại khác
- 7212.60.91 - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi