Nhóm HS 7214 — Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng…

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7214 — Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7214 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
7214.10 - Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.10.11 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0%
7214.10.19 - - - Loại khác kg 0%
- - Loại khác:
7214.10.21 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0%
7214.10.29 - - - Loại khác kg 0%
7214.20 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31 - - - - Thép cốt bê tông kg 15%
7214.20.39 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7214.20.41 - - - - Thép cốt bê tông kg 15%
7214.20.49 - - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51 - - - - Thép cốt bê tông kg 15%
7214.20.59 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7214.20.61 - - - - Thép cốt bê tông kg 15%
7214.20.69 - - - - Loại khác kg 10%
7214.30 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
7214.30.10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn kg 0%
7214.30.90 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác:
7214.91 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214.91.11 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0%
7214.91.12 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng kg 0%
7214.91.19 - - - - Loại khác kg 0%
7214.91.20 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 0%
7214.99 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214.99.11 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0%
7214.99.19 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Loại khác:
7214.99.91 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng kg 0%
7214.99.92 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng kg 0%
7214.99.93 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng kg 0%
7214.99.99 - - - - Loại khác kg 0%