7214.20.61 Sắt hoặc thép không hợp – Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình… – Thép cốt bê tông
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Thép cốt bê tông
Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72142061.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,7% | CPTPP | Mexico: 4% |
| VCFTA | 5% | VC | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: KH, MY, TH |
| VKFTA | 15% | VK | |
| RCEP | 15% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 32% | AK | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
Mã cùng nhóm HS 7214
- 7214.10.11 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.10.19 - - - Loại khác
- 7214.10.21 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.10.29 - - - Loại khác
- 7214.20.31 - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.39 - - - - Loại khác
- 7214.20.41 - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.49 - - - - Loại khác
- 7214.20.51 - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.59 - - - - Loại khác
- 7214.20.61 - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.69 - - - - Loại khác
- 7214.30.10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.30.90 - - Loại khác
- 7214.91.11 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.91.12 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
- 7214.91.19 - - - - Loại khác
- 7214.91.20 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7214.99.11 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.99.19 - - - - Loại khác
- 7214.99.91 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng
- 7214.99.92 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.99.93 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
- 7214.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi