7215.90.10 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác – Loại khác – Thép cốt bê tông

Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72159010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 7215.90.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: MY
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VN-LAO 0% S
CPTPP 2,7% CPTPP Mexico: 4%
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5%
  • RCEP (Úc): 7,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5%
  • RCEP (New Zealand): 7,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 10,5% VIFTA
VCFTA 12% VC
VKFTA 15% VK
AKFTA 32% AK
AANZFTA Không ưu đãi AANZ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 7215

7215 — Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi