Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 263 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
MãMô tảNK ưu đãi
2207.10.00Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích40%
2207.20.11Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích5%
2207.20.19Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Loại khác5%
2207.20.90Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Loại khác40%
2707.10.00Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm › Benzen3%
2710.12.21Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Chưa pha chế10%
2710.12.22Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Pha chế với ethanol10%
2710.12.23Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Loại khác10%
2710.12.24Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Chưa pha chế10%
2710.12.25Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Pha chế với ethanol10%
2710.12.26Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Loại khác10%
2710.19.46Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Loại khác › Dầu và mỡ bôi trơn › Dầu bôi trơn khác5%
2710.19.71Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Loại khác › Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu › Nhiên liệu diesel cho ô tô7%
2710.19.72Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Loại khác › Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu › Nhiên liệu diesel khác7%
2710.20.00Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0%
2711.12.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Propan2%
2711.13.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Butan5%
2711.19.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Loại khác5%
3826.00.10Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ › Este metyl từ dừa (CME) (SEN)0%
3826.00.21Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ › Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ) › Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)0%
3826.00.22Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ › Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ) › Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)0%
3826.00.30Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ › Loại khác0%
6506.10.10Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí › Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác › Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy20%
7207.12.90Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Loại khác10%
7207.19.00Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7207.20.92Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác › Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm5%
7207.20.99Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%
7209.15.00Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 3 mm trở lên7%
7209.16.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.16.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Loại khác7%
7209.25.00Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày từ 3 mm trở lên7%
7209.26.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Chiều rộng không quá 1.250 mm7%
7209.26.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm › Loại khác7%
7210.11.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên › Loại khác5%
7210.12.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Có chiều dày dưới 0,5 mm › Loại khác5%
7210.20.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0%
7210.20.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc › Loại khác0%
7210.30.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày không quá 1,2 mm10%
7210.30.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm5%
7210.30.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác5%
7210.30.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác › Chiều dày không quá 1,2 mm10%
7210.30.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác › Loại khác5%
7210.41.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Dạng lượn sóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.41.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Dạng lượn sóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7210.41.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Dạng lượn sóng › Loại khác › Chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.41.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Dạng lượn sóng › Loại khác › Loại khác10%
7210.49.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm0%
7210.49.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.49.15Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10%
7210.49.16Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm10%
7210.49.17Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.49.18Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10%
7210.49.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7210.49.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Loại khác › Chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.49.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%
7210.50.00Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom5%
7210.61.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.61.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm10%
7210.61.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7210.61.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Loại khác › Chiều dày không quá 1,2 mm15%
7210.61.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Loại khác › Loại khác10%
7210.70.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm › Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm5%
7210.70.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm › Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm5%
7210.90.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5%
7210.90.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Loại khác5%
7212.10.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7%
7212.10.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm7%
7212.10.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác7%
7212.10.94Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7%
7212.10.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Loại khác › Loại khác7%
7212.20.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm7%
7212.20.20Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7%
7212.20.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác7%
7212.30.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm0%
7212.30.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm0%
7212.30.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm10%
7212.30.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng0%
7212.30.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7212.40.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10%
7212.40.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải khác(SEN)10%
7212.40.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm10%
7212.40.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm10%
7212.40.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác10%
7212.40.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10%
7212.40.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic › Loại khác › Loại khác10%
7212.50.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)0%
7212.50.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm › Loại khác0%
7212.50.23Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm10%
7212.50.24Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)10%
7212.50.29Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Loại khác10%
7212.50.93Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm0%
7212.50.94Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)0%
7212.50.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Loại khác0%
7213.10.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm10%
7213.10.90Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Loại khác10%
7213.91.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)10%
7213.91.20Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Thép cốt bê tông15%
7213.91.30Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng10%
7213.91.90Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác10%
7213.99.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)10%

← Tất cả chính sách