Nhóm HS 7217 — Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7217 — Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7217 Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
7217.10 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 15%
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217.10.22 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt kg 0%
7217.10.29 - - - Loại khác kg 10%
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.10.32 - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt kg 0%
7217.10.33 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực kg 0%
7217.10.39 - - - Loại khác kg 3%
7217.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 15%
7217.20.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 5%
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
7217.20.91 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) kg 0%
7217.20.99 - - - Loại khác kg 5%
7217.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7217.30.11 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc kg 10%
7217.30.19 - - - Loại khác kg 15%
7217.30.20 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng kg 5%
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217.30.33 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) kg 5%
7217.30.34 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) kg 5%
7217.30.35 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc kg 5%
7217.30.39 - - - Loại khác kg 5%
7217.90 - Loại khác:
7217.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng kg 10%
7217.90.90 - - Loại khác kg 5%