7219.22.00 Các sản phẩm – Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn › Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72192200.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 5% | AI | |
| AJCEP | 10% | AJ |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm
Mã cùng nhóm HS 7219
7219 — Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- 7219.11.00 - - Chiều dày trên 10 mm
- 7219.12.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7219.13.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.14.00 - - Chiều dày dưới 3 mm
- 7219.21.00 - - Chiều dày trên 10 mm
- 7219.22.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7219.23.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.24.00 - - Chiều dày dưới 3 mm
- 7219.31.00 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
- 7219.32.00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.33.00 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 7219.34.00 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 7219.35.00 - - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 7219.90.00 - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi