Nhóm HS 7225 — Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7225 — Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7225 Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng kg 0%
7225.19.00 - - Loại khác kg 0%
7225.30 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10 - - Thép gió kg 0%
7225.30.90 - - Loại khác kg 0%
7225.40 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10 - - Thép gió kg 0%
7225.40.90 - - Loại khác kg 0%
7225.50 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7225.50.10 - - Thép gió kg 0%
7225.50.90 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác:
7225.91 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10 - - - Thép gió kg 0%
7225.91.90 - - - Loại khác kg 0%
7225.92 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10 - - - Thép gió kg 0%
7225.92.20 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê kg 0%
7225.92.90 - - - Loại khác kg 0%
7225.99 - - Loại khác:
7225.99.10 - - - Thép gió kg 0%
7225.99.90 - - - Loại khác kg 0%