Nhóm HS 7225 — Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7225 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | |||
| 7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | kg | 0% |
| 7225.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||
| 7225.30.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||
| 7225.40.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.40.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||
| 7225.50.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.50.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||
| 7225.91.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.91.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||
| 7225.92.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.92.20 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | kg | 0% |
| 7225.92.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.99 | - - Loại khác: | ||
| 7225.99.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |