7225.92.10 Thép gió – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Thép gió
Of high speed steel
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72259210.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AJCEP | 10% | AJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 7225
7225 — Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- 7225.11.00 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
- 7225.19.00 - - Loại khác
- 7225.30.10 - - Thép gió
- 7225.30.90 - - Loại khác
- 7225.40.10 - - Thép gió
- 7225.40.90 - - Loại khác
- 7225.50.10 - - Thép gió
- 7225.50.90 - - Loại khác
- 7225.91.10 - - - Thép gió
- 7225.91.90 - - - Loại khác
- 7225.92.10 - - - Thép gió
- 7225.92.20 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê
- 7225.92.90 - - - Loại khác
- 7225.99.10 - - - Thép gió
- 7225.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi