Nhóm HS 7304 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7304 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00 - - Bằng thép không gỉ kg 0%
7304.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ:
7304.22.10 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.22.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.23 - - Ống khoan khác:
7304.23.10 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.23.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.24 - - Loại khác, bằng thép không gỉ:
7304.24.10 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 5%
7304.24.20 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống kg 0%
7304.24.30 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.29 - - Loại khác:
7304.29.10 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 5%
7304.29.20 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống kg 0%
7304.29.30 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống kg 0%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) kg 5%
7304.31.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.31.40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.31.90 - - - Loại khác kg 5%
7304.39 - - Loại khác:
7304.39.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.39.40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.39.90 - - - Loại khác kg 5%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) kg 0%
7304.49.00 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) kg 0%
7304.51.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.51.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.59 - - Loại khác:
7304.59.10 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.59.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.90 - Loại khác:
7304.90.10 - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.90.30 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.90.90 - - Loại khác kg 5%