Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Articles of iron or steel

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 73

Xem chú giải chương 73

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.

2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.

(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7301 Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
7301.10.00 - Cọc cừ kg 3%
7301.20.00 - Dạng góc, khuôn và hình kg 5%
7302 Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
7302.10.00 - Ray kg 3%
7302.30.00 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác kg 3%
7302.40.00 - Thanh nối ray và tấm đế kg 3%
7302.90 - Loại khác:
7302.90.10 - - Tà vẹt (dầm ngang) kg 3%
7302.90.90 - - Loại khác kg 3%
7303 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11 - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) kg 10%
7303.00.19 - - Loại khác kg 10%
- Loại khác:
7303.00.91 - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm kg 3%
7303.00.99 - - Loại khác kg 3%
7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00 - - Bằng thép không gỉ kg 0%
7304.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ:
7304.22.10 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.22.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.23 - - Ống khoan khác:
7304.23.10 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.23.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.24 - - Loại khác, bằng thép không gỉ:
7304.24.10 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 5%
7304.24.20 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống kg 0%
7304.24.30 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống kg 0%
7304.29 - - Loại khác:
7304.29.10 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống kg 5%
7304.29.20 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống kg 0%
7304.29.30 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống kg 0%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) kg 5%
7304.31.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.31.40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.31.90 - - - Loại khác kg 5%
7304.39 - - Loại khác:
7304.39.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.39.40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.39.90 - - - Loại khác kg 5%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) kg 0%
7304.49.00 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) kg 0%
7304.51.20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.51.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.59 - - Loại khác:
7304.59.10 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.59.90 - - - Loại khác kg 0%
7304.90 - Loại khác:
7304.90.10 - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 0%
7304.90.30 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7304.90.90 - - Loại khác kg 5%
7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang kg 5%
7305.12 - - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10 - - - Hàn điện trở (ERW) kg 5%
7305.12.90 - - - Loại khác kg 5%
7305.19 - - Loại khác:
7305.19.10 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang kg 10%
7305.19.90 - - - Loại khác kg 10%
7305.20.00 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí kg 5%
- Loại khác, được hàn:
7305.31 - - Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10 - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ kg 5%
7305.31.90 - - - Loại khác kg 5%
7305.39 - - Loại khác:
7305.39.10 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi kg 10%
7305.39.90 - - - Loại khác kg 10%
7305.90.00 - Loại khác kg 5%
7306 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) kg 5%
7306.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.19 - - Loại khác:
7306.19.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) kg 5%
7306.19.20 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang kg 5%
7306.19.90 - - - Loại khác kg 5%
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00 - - Hàn, bằng thép không gỉ kg 5%
7306.29.00 - - Loại khác kg 5%
7306.30 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.30.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
7306.30.21 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.29 - - - Loại khác kg 10%
7306.30.30 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm kg 10%
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
7306.30.41 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.30.49 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7306.30.91 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7306.30.92 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.99 - - - Loại khác kg 10%
7306.40 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.40.11 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm kg 7%
7306.40.19 - - - Loại khác kg 7%
7306.40.20 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm kg 7%
7306.40.30 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm kg 7%
7306.40.90 - - Loại khác kg 0%
7306.50 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.50.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.50.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7306.50.91 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.50.99 - - - Loại khác kg 5%
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
7306.61.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 5%
7306.61.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.69 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.69.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 5%
7306.69.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.90 - Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
7306.90.11 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 10%
7306.90.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
7306.90.91 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm kg 10%
7306.90.94 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm kg 10%
7306.90.95 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên kg 10%
7306.90.96 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 10%
7306.90.97 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng kg 10%
7306.90.99 - - - Loại khác kg 10%
7307 Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11 - - Bằng gang đúc không dẻo:
7307.11.10 - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) kg 5%
7307.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7307.19.00 - - Loại khác kg 5%
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21 - - Mặt bích:
7307.21.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.21.90 - - - Loại khác kg 5%
7307.22 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 10%
7307.22.90 - - - Loại khác kg 10%
7307.23 - - Loại hàn giáp mối:
7307.23.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.23.90 - - - Loại khác kg 5%
7307.29 - - Loại khác:
7307.29.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.29.90 - - - Loại khác kg 5%
- Loại khác:
7307.91 - - Mặt bích:
7307.91.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.91.90 - - - Loại khác kg 5%
7307.92 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 10%
7307.92.90 - - - Loại khác kg 10%
7307.93 - - Loại hàn giáp mối:
7307.93.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.93.90 - - - Loại khác kg 5%
7307.99 - - Loại khác:
7307.99.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm kg 5%
7307.99.90 - - - Loại khác kg 5%
7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7308.10 - Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 0%
7308.10.90 - - Loại khác kg 3%
7308.20 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308.20.11 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 3%
7308.20.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308.20.21 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 5%
7308.20.29 - - - Loại khác kg 5%
7308.30 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7308.30.10 - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm kg 12%
7308.30.90 - - Loại khác kg 12%
7308.40 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 3%
7308.40.90 - - Loại khác kg 3%
7308.90 - Loại khác:
7308.90.20 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 10%
7308.90.40 - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) kg 10%
7308.90.50 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) kg 10%
7308.90.60 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) kg 10%
- - Loại khác:
7308.90.92 - - - Lan can bảo vệ kg 10%
7308.90.99 - - - Loại khác kg 10%
7309 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7309.00.11 - - Được lót hoặc được cách nhiệt kg/chiếc 5%
7309.00.19 - - Loại khác kg/chiếc 5%
- Loại khác:
7309.00.91 - - Được lót hoặc được cách nhiệt kg/chiếc 5%
7309.00.99 - - Loại khác kg/chiếc 5%
7310 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7310.10 - Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10 - - Được tráng thiếc kg/chiếc 12%
- - Loại khác:
7310.10.91 - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô kg/chiếc 12%
7310.10.99 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.21.11 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 15%
7310.21.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
- - - Loại khác:
7310.21.91 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 10%
7310.21.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 12%
7310.29 - - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.29.11 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 15%
7310.29.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
- - - Loại khác:
7310.29.91 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 10%
7310.29.92 - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô kg/chiếc 10%
7310.29.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 10%
7311 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô kg/chiếc 5%
7311.00.22 - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô kg/chiếc 0%
7311.00.23 - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 20%
7311.00.24 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 5%
7311.00.25 - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 0%
7311.00.26 - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít kg/chiếc 20%
7311.00.27 - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít kg/chiếc 5%
7311.00.29 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
7311.00.91 - - Có dung tích không quá 7,3 lít kg/chiếc 17%
7311.00.92 - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít kg/chiếc 17%
7311.00.94 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít kg/chiếc 5%
7311.00.99 - - Loại khác kg/chiếc 0%
7312 Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
7312.10 - Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10 - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) kg 5%
7312.10.20 - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm kg 5%
7312.10.30 - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm kg 5%
- - Loại khác:
7312.10.91 - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực kg 3%
7312.10.99 - - - Loại khác kg 5%
7312.90.00 - Loại khác kg 5%
7313.00.00 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép kg 30%
7314 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
- Tấm đan dệt thoi:
7314.12.00 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ kg 15%
7314.14.00 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ kg 15%
7314.19 - - Loại khác:
7314.19.10 - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ kg 15%
7314.19.90 - - - Loại khác kg 15%
7314.20.00 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên kg 15%
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm kg 20%
7314.39.00 - - Loại khác kg 20%
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
7314.41.00 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm kg 30%
7314.42.00 - - Được phủ plastic kg 30%
7314.49.00 - - Loại khác kg 30%
7314.50.00 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới kg 20%
7315 Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11 - - Xích con lăn:
7315.11.10 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô kg/chiếc 35%
- - - Loại khác:
7315.11.91 - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm kg/chiếc 3%
7315.11.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7315.12 - - Xích khác:
7315.12.10 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô kg/chiếc 3%
7315.12.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7315.19 - - Các bộ phận:
7315.19.10 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô kg/chiếc 35%
7315.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7315.20.00 - Xích trượt kg/chiếc 3%
- Xích khác:
7315.81.00 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu kg/chiếc 3%
7315.82.00 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn kg/chiếc 3%
7315.89 - - Loại khác:
7315.89.10 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô kg/chiếc 30%
7315.89.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7315.90 - Các bộ phận khác:
7315.90.20 - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô kg/chiếc 30%
7315.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7316.00.00 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 3%
7317 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
7317.00.10 - Đinh dây kg 20%
7317.00.20 - Ghim dập kg 20%
7317.00.30 - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông kg 20%
7317.00.90 - Loại khác kg 20%
7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
7318.11.00 - - Vít đầu vuông kg 5%
7318.12 - - Vít khác dùng cho gỗ:
7318.12.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.12.90 - - - Loại khác kg 12%
7318.13.00 - - Đinh móc và đinh vòng kg 10%
7318.14 - - Vít tự hãm:
7318.14.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.14.90 - - - Loại khác kg 12%
7318.15 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
7318.15.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.15.90 - - - Loại khác kg 12%
7318.16 - - Đai ốc:
7318.16.10 - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.16.90 - - - Loại khác kg 12%
7318.19 - - Loại khác:
7318.19.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.19.90 - - - Loại khác kg 12%
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác kg 12%
7318.22.00 - - Vòng đệm khác kg 12%
7318.23 - - Đinh tán:
7318.23.10 - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm kg 12%
7318.23.90 - - - Loại khác kg 12%
7318.24.00 - - Chốt hãm và chốt định vị kg 12%
7318.29 - - Loại khác:
7318.29.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm kg 12%
7318.29.90 - - - Loại khác kg 12%
7319 Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
7319.40 - Ghim băng và các loại ghim khác:
7319.40.10 - - Ghim băng kg 30%
7319.40.20 - - Các loại ghim khác kg 30%
7319.90 - Loại khác:
7319.90.10 - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu kg 30%
7319.90.90 - - Loại khác kg 30%
7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
7320.10 - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 kg/chiếc 10%
7320.10.12 - - - Dùng cho xe có động cơ khác kg/chiếc 3%
7320.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.20 - Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.20.11 - - - Dùng cho xe có động cơ kg/chiếc 3%
7320.20.12 - - - Dùng cho máy làm đất kg/chiếc 3%
7320.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.90 - Loại khác:
7320.90.10 - - Dùng cho xe có động cơ kg/chiếc 3%
7320.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7321 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.12.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 20%
7321.19 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
7321.19.10 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn chiếc 20%
7321.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Dụng cụ khác:
7321.81.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.82.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 25%
7321.89.00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn chiếc 25%
7321.90 - Bộ phận:
7321.90.10 - - Của bếp dầu hỏa (SEN) kg/chiếc 10%
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
7321.90.21 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) kg/chiếc 10%
7321.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 10%
7321.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 10%
7322 Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00 - - Bằng gang đúc kg/chiếc 27%
7322.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 30%
7322.90.00 - Loại khác kg/chiếc 20%
7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7323.10.00 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự kg/chiếc 25%
- Loại khác:
7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 30%
7323.91.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 30%
7323.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
7323.92.00 - - Bằng gang đúc, đã tráng men kg/chiếc 30%
7323.93 - - Bằng thép không gỉ:
7323.93.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 30%
7323.93.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 30%
7323.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
7323.94.00 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men kg/chiếc 30%
7323.99 - - Loại khác:
7323.99.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 20%
7323.99.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 20%
7323.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
7324 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10 - - Bồn rửa nhà bếp kg/chiếc 20%
7324.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Bồn tắm:
7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.21.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.29 - - Loại khác:
7324.29.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
7324.90.91 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm kg/chiếc 20%
7324.90.93 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
7324.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
7325.10 - Bằng gang đúc không dẻo:
7325.10.20 - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng kg/chiếc 20%
7325.10.30 - - Máng và chén để thu mủ cao su kg/chiếc 15%
7325.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 15%
- Loại khác:
7325.91.00 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền kg/chiếc 20%
7325.99 - - Loại khác:
7325.99.20 - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng kg/chiếc 20%
7325.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền kg/chiếc 20%
7326.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 10%
7326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự kg/chiếc 20%
7326.20.60 - - Bẫy chuột kg/chiếc 15%
7326.20.70 - - Rèm (blinds) và rèm lưới kg/chiếc 15%
7326.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 15%
7326.90 - Loại khác:
7326.90.10 - - Bánh lái tàu thủy kg/chiếc 5%
7326.90.20 - - Máng và chén để thu mủ cao su kg/chiếc 10%
7326.90.30 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) kg/chiếc 15%
7326.90.60 - - Đèn Bunsen kg/chiếc 15%
7326.90.70 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa kg/chiếc 15%
- - Loại khác:
7326.90.91 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu kg/chiếc 15%
7326.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 10%