Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XV
Chương 73
Nhóm HS 7307
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7307 — Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
7307
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11
- - Bằng gang đúc không dẻo:
7307.11.10
- - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
kg
5%
7307.11.90
- - - Loại khác
kg
5%
7307.19.00
- - Loại khác
kg
5%
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21
- - Mặt bích:
7307.21.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.21.90
- - - Loại khác
kg
5%
7307.22
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
10%
7307.22.90
- - - Loại khác
kg
10%
7307.23
- - Loại hàn giáp mối:
7307.23.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.23.90
- - - Loại khác
kg
5%
7307.29
- - Loại khác:
7307.29.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.29.90
- - - Loại khác
kg
5%
- Loại khác:
7307.91
- - Mặt bích:
7307.91.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.91.90
- - - Loại khác
kg
5%
7307.92
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
10%
7307.92.90
- - - Loại khác
kg
10%
7307.93
- - Loại hàn giáp mối:
7307.93.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.93.90
- - - Loại khác
kg
5%
7307.99
- - Loại khác:
7307.99.10
- - - Có đường kính trong dưới 15 cm
kg
5%
7307.99.90
- - - Loại khác
kg
5%